Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it clean

/kip ɪt kliːn/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự sạch sẽ cụm từ

“It's important to keep it clean in the kitchen.”Điều quan trọng là giữ cho bếp sạch sẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...