keep it close to the vest
/kiːp ɪt kloʊs tə ðə vɛst/
Nghĩa thường dùng
giữ bí mật hoặc riêng tư điều gì đó
cụm từ
“He keeps his plans close to the vest.”Anh ấy giữ kế hoạch của mình kín đáo.