Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it in mind

/kip ɪt ɪn maɪnd/

Nghĩa thường dùng

Nhớ điều gì đó quan trọng khi đưa ra quyết định. cụm từ

“Keep it in mind that deadlines are approaching.”Hãy nhớ rằng thời hạn đang đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...