Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it real

/kiːp ɪt riːəl/

Nghĩa thường dùng

trở nên chân thật và thành thật cụm từ

“I always try to keep it real with my friends.”Tôi luôn cố gắng chân thật với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...