Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it safe

/kiːp ɪt seɪf/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ cái gì đó khỏi nguy hiểm cụm từ

“Make sure to keep it safe in your bag.”Hãy chắc chắn giữ nó an toàn trong túi của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...