Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it to yourself

/kip ɪt tə jərˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

không chia sẻ thông tin với người khác cụm từ

“If you have a complaint, keep it to yourself for now.”Nếu bạn có phàn nàn, hãy giữ nó cho riêng mình một thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...