Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep one’s options open

/kip wʌnz ˈɑpʃənz ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

giữ cho các lựa chọn vẫn mở cụm từ

“I'm keeping my options open for future job opportunities.”Tôi đang giữ cho các lựa chọn của mình mở cho cơ hội việc làm trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...