Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep score

/kiːp skɔːr/

Nghĩa thường dùng

ghi điểm, tính điểm cụm từ

“Who will keep score during the game?”Ai sẽ ghi điểm trong suốt trận đấu?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...