keep secrets
Nghĩa thường dùng
giữ bí mật
cụm từ
“You are good at keeping secrets and never bear a grudge.”Bạn rất giỏi giữ bí mật và không bao giờ để bụng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You are good at keeping secrets and never bear a grudge.”Bạn rất giỏi giữ bí mật và không bao giờ để bụng.
Đang tải...