Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep someone in the dark

Nghĩa thường dùng

giữ ai đó không biết về điều gì đó cụm từ

“They kept me in the dark about the changes.”Họ đã giữ tôi không biết về những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...