Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep someone informed

/kip ˈsʌmən ɪnˈfɔrmd/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thông tin cho ai đó cụm từ

“Please keep me informed about the changes.”Làm ơn cập nhật cho tôi về những thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...