Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep someone posted

/kiːp ˈsʌmən ˈpoʊstɪd/

Nghĩa thường dùng

giữ cho ai đó được thông báo về điều gì đó cụm từ

“Please keep me posted about the project updates.”Xin hãy giữ cho tôi được thông báo về cập nhật dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...