Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep something close to the chest

/kiːp ˈsʌmθɪŋ kloʊs tə ðə tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ thông tin riêng tư cụm từ

“She keeps her personal life close to the chest.”Cô ấy giữ cuộc sống cá nhân của mình rất kín đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...