keep something close to the chest
/kiːp ˈsʌmθɪŋ kloʊs tə ðə tʃɛst/
Nghĩa thường dùng
giữ thông tin riêng tư
cụm từ
“She keeps her personal life close to the chest.”Cô ấy giữ cuộc sống cá nhân của mình rất kín đáo.