keep something close to your chest
/kip ˈsʌmθɪŋ kloʊs tə jʊr tʃɛst/
Nghĩa thường dùng
giữ bí mật điều gì với người khác
cụm từ
“She keeps her plans close to her chest.”Cô ấy giữ kế hoạch của mình kín đáo.