Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep something close to your chest

/kip ˈsʌmθɪŋ kloʊs tə jʊr tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật điều gì với người khác cụm từ

“She keeps her plans close to her chest.”Cô ấy giữ kế hoạch của mình kín đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...