keep something in mind
Nghĩa thường dùng
nhớ điều gì đó quan trọng
cụm từ
“Keep in mind that practice makes perfect.”Hãy nhớ rằng luyện tập là chìa khóa thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Keep in mind that practice makes perfect.”Hãy nhớ rằng luyện tập là chìa khóa thành công.
Đang tải...