Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep something under the radar

/kiːp ˈsʌmθɪŋ ʌndər ði ˈreɪdɑːr/

Nghĩa thường dùng

giữ điều gì đó không bị chú ý hoặc bí mật cụm từ

“They want to keep this project under the radar for now.”Họ muốn giữ dự án này không bị chú ý trong thời gian này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...