Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep something under wraps

/kiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ræps/

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật, không để lộ thông tin thành ngữ

“The company kept the new product under wraps until launch day.”Công ty giữ bí mật sản phẩm mới cho đến ngày ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...