Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the balance

/kiːp ðə ˈbæl.əns/

Nghĩa thường dùng

duy trì trạng thái công bằng hoặc bình đẳng cụm từ

“It's important to keep the balance between work and life.”Điều quan trọng là duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...