Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the conversation casual

/kiːp ðə ˌkɒnvəˈseɪʃən ˈkæʒuəl/

Nghĩa thường dùng

duy trì một cuộc thảo luận thoải mái và không chính thức cụm từ

“It's nice to keep the conversation casual during lunch.”Thật tuyệt khi giữ cuộc trò chuyện thoải mái trong bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...