Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the conversation flowing

/kiːp ðə ˌkɒnvərˈseɪʃən ˈfloʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

duy trì một cuộc thảo luận sôi nổi cụm từ

“As a host, it's your job to keep the conversation flowing.”Là một người dẫn, công việc của bạn là duy trì cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...