Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the door ajar

/kip ðə dɔr əˈdʒɑr/

Nghĩa thường dùng

để lại cơ hội mở cụm từ

“We should keep the door ajar for future discussions.”Chúng ta nên để lại cơ hội cho các cuộc thảo luận trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...