Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the dream alive

/kip ðə driːm əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục theo đuổi ước mơ và mục tiêu của bạn cụm từ

“No matter what happens, keep the dream alive.”Dù điều gì xảy ra, hãy tiếp tục theo đuổi ước mơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...