Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the excitement

/kiːp ði ɪkˈsaɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự hứng thú về điều gì đó cụm từ

“We need to keep the excitement for the upcoming event.”Chúng ta cần duy trì sự hứng thú cho sự kiện sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...