Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the faith alive

/kip ðə feɪθ əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục tin tưởng vào điều gì đó quan trọng cụm từ

“It's essential to keep the faith alive during tough times.”Điều cần thiết là giữ niềm tin trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...