Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the lights on

/kip ðə laɪts ɑn/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng một cái gì đó tiếp tục hoạt động cụm từ

“We need to keep the lights on to maintain our business.”Chúng ta cần đảm bảo rằng doanh nghiệp của mình tiếp tục hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...