Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the momentum going

/kiːp ðə mʌˈmɛn.təm ˈɡoʊ.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

duy trì tiến độ hoặc năng lượng trong một nỗ lực cụm từ

“It's important to keep the momentum going after a successful launch.”Thật quan trọng để duy trì tiến độ sau khi ra mắt thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...