keep the past
Nghĩa thường dùng
giữ lại quá khứ
cụm từ
“It's important to keep the past in mind when making future decisions.”Điều quan trọng là giữ lại quá khứ trong tâm trí khi đưa ra quyết định cho tương lai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giữ lại quá khứ
- keep the past alive: giữ cho quá khứ sống mãi
- duy trì ký ức về quá khứ