Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the past

Nghĩa thường dùng

giữ lại quá khứ cụm từ

“It's important to keep the past in mind when making future decisions.”Điều quan trọng là giữ lại quá khứ trong tâm trí khi đưa ra quyết định cho tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giữ lại quá khứ
    • keep the past alive: giữ cho quá khứ sống mãi
  • duy trì ký ức về quá khứ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...