Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the peace of mind

/kiːp ðə piːs ʌv maɪnd/

Nghĩa thường dùng

duy trì cảm giác bình tĩnh và an toàn cụm từ

“Meditation helps me keep the peace of mind.”Thiền giúp tôi duy trì cảm giác bình tĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...