Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the tradition alive

/kip ðə trəˈdɪʃən əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

duy trì truyền thống. cụm từ

“We should keep the tradition alive for future generations.”Chúng ta nên duy trì truyền thống cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...