Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep themselves alive

Nghĩa thường dùng

tồn tại cụm từ

“Certain species have developed unique adaptations to keep themselves alive in extreme environments.”Một số loài đã phát triển những thích nghi độc đáo để tồn tại trong những môi trường khắc nghiệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...