Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things simple

/kiːp θɪŋz ˈsɪmpl/

Nghĩa thường dùng

tránh sự phức tạp và làm cho mọi thứ dễ dàng cụm từ

“I prefer to keep things simple in my presentations.”Tôi thích giữ mọi thứ đơn giản trong các bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...