Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things under wraps

/kip θɪŋz ˈʌndər ræps/

Nghĩa thường dùng

giữ các vấn đề bí mật hoặc kín đáo cụm từ

“We decided to keep things under wraps for now.”Chúng tôi quyết định giữ mọi thứ kín đáo trong thời gian này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...