Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep time

/kip taɪm/

Nghĩa thường dùng

đúng giờ cụm từ

“My watch keeps time very accurately.”Đồng hồ của tôi giữ giờ rất chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...