Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep to yourself

Nghĩa thường dùng

không chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc của bạn cụm từ

“Sometimes it's better to keep to yourself.”Đôi khi tốt hơn là giữ cho riêng mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...