Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up the momentum

/kiːp ʌp ðə mɒˈmɛntəm/

Nghĩa thường dùng

Duy trì tốc độ hoặc tiến độ trong một quá trình. cụm từ

“It's important to keep up the momentum after a successful launch.”Việc duy trì đà phát triển sau khi ra mắt thành công là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...