Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up the pace

/kip ʌp ðə peɪs/

Nghĩa thường dùng

duy trì một tốc độ hoặc mức độ hoạt động nhất định cụm từ

“You need to keep up the pace to meet the deadline.”Bạn cần duy trì tốc độ để đáp ứng thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...