Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up with trends

/kip ʌp wɪð trɛndz/

Nghĩa thường dùng

duy trì thông tin về các phát triển mới cụm từ

“It's important to keep up with trends in the fashion industry.”Việc theo dõi các xu hướng trong ngành thời trang là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...