Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep updated

/kiːp ʌpˈdeɪ.tɪd/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thường xuyên cụm từ

“I try to keep updated on news.”Tôi cố gắng cập nhật thường xuyên tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...