Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your cards close to the chest

/kip jʊr kɑrdz kloʊs tə ðə tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ kế hoạch hoặc suy nghĩ của bạn bí mật cụm từ

“In negotiations, it's wise to keep your cards close to the chest.”Trong đàm phán, thật khôn ngoan khi giữ kế hoạch của bạn kín đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...