Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your competitors guessing

/kip jʊr kəmˈpɛtɪtərz ˈɡɛsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Giữ cho người khác không chắc chắn về bước tiếp theo của bạn. cụm từ

“Innovative strategies can help keep your competitors guessing.”Các chiến lược đổi mới có thể giúp giữ cho đối thủ không chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...