Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your composure

/kip jʊr kəmˈpoʊʒər/

Nghĩa thường dùng

Giữ bình tĩnh và kiểm soát cảm xúc của bạn. cụm từ

“In stressful situations, it's crucial to keep your composure.”Trong những tình huống căng thẳng, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...