Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your cool

/kip jʊr kul/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh trong tình huống khó khăn cụm từ

“Try to keep your cool during the interview.”Cố gắng giữ bình tĩnh trong buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...