Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your ears to the ground

/kiːp jʊər ɪrz tu ðə ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

giữ cho mình thông tin về những gì đang xảy ra cụm từ

“You should keep your ears to the ground to catch any news.”Bạn nên giữ tai mình nhạy bén để bắt kịp tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...