Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your emotions in check

/kip jɔr ɪˈmoʊʃənz ɪn ʧɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát cảm xúc của bạn cụm từ

“It's important to keep your emotions in check during a negotiation.”Điều quan trọng là kiểm soát cảm xúc trong quá trình đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...