Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your expectations realistic

/kip jʊr ˌɛkspɛkˈteɪʃənz riˈælɪstɪk/

Nghĩa thường dùng

Đặt ra những kỳ vọng thực tế có thể đạt được. cụm từ

“Always keep your expectations realistic to avoid disappointment.”Luôn giữ kỳ vọng thực tế để tránh thất vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...