Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your eyes on the prize

/kip jʊr aɪz ɒn ðə praɪz/

Nghĩa thường dùng

giữ tập trung vào mục tiêu của bạn cụm từ

“No matter the obstacles, keep your eyes on the prize.”Bất kể khó khăn, hãy giữ tập trung vào mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...