Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your feet on the ground

/kip jʊr fiːt ɑn ðə ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

giữ sự thực tế và hiện thực cụm từ

“Despite her fame, she keeps her feet on the ground.”Dù nổi tiếng, cô ấy vẫn giữ sự thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...