Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your friends close and your enemies closer

/kiːp jʊər frɛndz kloʊs ənd jʊər ˈɛnəmiz ˈkloʊsər/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận với đối thủ và kẻ thù. cụm từ

“In business, it's wise to keep your friends close and your enemies closer.”Trong kinh doanh, thật khôn ngoan khi giữ bạn bè gần gũi và kẻ thù gần hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...