Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your hands clean

/kip jʊr hændz klin/

Nghĩa thường dùng

tránh xa các hoạt động không trung thực cụm từ

“It's better to keep your hands clean in business.”Tốt hơn là giữ lòng trong sạch trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...