keep your head above water
/kiːp jʊər hɛd əˈbʌv ˈwɔːtər/
Nghĩa thường dùng
quản lý trong tình huống khó khăn
cụm từ
“She’s struggling to keep her head above water financially.”Cô ấy đang vật lộn để duy trì tài chính của mình.