Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your head above water

/kiːp jʊər hɛd əˈbʌv ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

quản lý trong tình huống khó khăn cụm từ

“She’s struggling to keep her head above water financially.”Cô ấy đang vật lộn để duy trì tài chính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...